Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来事 trong tiếng Trung hiện đại:
[láishì] 方
1. giải quyết; xử lý (quan hệ giữa người với người)。处事(多指2.处理人与人之间的关系)。
他头脑灵活,挺会来事的。
anh ấy đầu óc nhạy bén, giải quyết công việc rất giỏi.
方
2. được; có thể (thường dùng trong hình thức phủ định)。 行;可以。(多用于否定式)。
这样做不来事。
làm như vầy là không được.
方
3. việc tương lai; chuyện tương lai; việc mai sau。 将来的事情。
来事难以预卜
chuyện tương lai khó mà đoán trước được。
1. giải quyết; xử lý (quan hệ giữa người với người)。处事(多指2.处理人与人之间的关系)。
他头脑灵活,挺会来事的。
anh ấy đầu óc nhạy bén, giải quyết công việc rất giỏi.
方
2. được; có thể (thường dùng trong hình thức phủ định)。 行;可以。(多用于否定式)。
这样做不来事。
làm như vầy là không được.
方
3. việc tương lai; chuyện tương lai; việc mai sau。 将来的事情。
来事难以预卜
chuyện tương lai khó mà đoán trước được。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 来事 Tìm thêm nội dung cho: 来事
