Từ: mạo tên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạo tên:
Dịch mạo tên sang tiếng Trung hiện đại:
冒 《冒充。》mạo tên của người khác để đến nhận.冒领。
mạo tên người khác.
冒认。
xem mạo danh
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mạo | 媢: | mạo tật (ghen ghét) |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
| mạo | 瑁: | đại mạo (con đồi mồi) |
| mạo | 皃: | tướng mạo, đạo mạo |
| mạo | 眊: | mắt lèm nhèm |
| mạo | 耄: | lão mạo (người già trên 80 tuổi) |
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tên
| tên | : | |
| tên | 𠸜: | tên gọi |
| tên | 𠸛: | tên tuổi, tên họ |
| tên | 𢏡: | cung tên |
| tên | 𥏍: | tên tuổi |
| tên | 𥏌: | mũi tên |
| tên | 𥏋: | mũi tên |
| tên | : | |
| tên | 研: | |
| tên | 𰨥: | mũi tên |
| tên | 筅: | mũi tên |
| tên | 箭: | mũi tên |
| tên | 𬕰: | mũi tên |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạo:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tìm hình ảnh cho: mạo tên Tìm thêm nội dung cho: mạo tên
