Từ: 换血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换血 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànxiě] thay đổi nhân viên; thay đổi cơ cấu。比喻调整、更换组织、机构等的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
换血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换血 Tìm thêm nội dung cho: 换血