Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người đã chết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đã chết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđãchết

Dịch người đã chết sang tiếng Trung hiện đại:

异物 《指死亡的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: đã

đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
người đã chết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người đã chết Tìm thêm nội dung cho: người đã chết