Từ: 功夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công phu
Võ thuật.
◎Như:
công phu diễn viên
員 diễn viên võ thuật.Bản lĩnh, trình độ.
§ Cũng viết là
công phu
.Thì giờ.
§ Cũng viết là
công phu
.
◎Như:
ngã khả một công phu bồi nhĩ, nhĩ tùy ý ba
, 吧 tôi không có thì giờ tiếp anh, anh cứ tùy ý nhé!Chiếm nhiều thời gian, sức lực.
§ Cũng viết là
công phu
.
◎Như:
tha hoa liễu ngận đại đích công phu tài bả điện não học hảo
好 anh ấy mất rất nhiều công phu (thời gian và tinh lực) mới học thành giỏi môn điện toán.

Nghĩa của 功夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·fu] 1. bản lãnh; bản lĩnh; trình độ (học vấn)。本领;造诣。
他的诗功夫很深。
trình độ thơ của anh ấy rất cao.
这个杂技演员真有功夫。
diễn viên tạp kỹ này rất có trình độ.
2. thời gian; công sức。同"工夫"。
3. võ thuật; kungfu。武术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
功夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功夫 Tìm thêm nội dung cho: 功夫