Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掌上电脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌上电脑:
Nghĩa của 掌上电脑 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhǎngshàng diànnǎo máy tính cầm tay palmtop
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 掌上电脑 Tìm thêm nội dung cho: 掌上电脑
