Từ: 探口气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探口气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探口气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànkǒu·qi] dò ý; thăm dò ý tứ; dò hỏi。设法引出对方的话,探听他对某人某事的态度和看法。也说探口风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
探口气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探口气 Tìm thêm nội dung cho: 探口气