Từ: 凌夷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌夷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凌 • 夷

lăng di
Suy vi, suy bại, sa sút.
§ Cũng viết là
lăng di
陵夷,
lăng di
淩夷.

Nghĩa của 凌夷 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyí] suy bại; xuống dốc; suy đồi。衰败; 走下坡路。也做陵夷。
风俗凌夷。
phong tục tập quán bị suy đồi.
国势凌夷。
vận nước đang đi xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng凌:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng凌:lâng lâng
lăn凌:lăn lóc
lăng凌:lăng xăng
lừng凌:lừng danh
rưng凌:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai夷:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di夷:man di; tru di
dì夷:dì (em mẹ); dì ghẻ
gì夷:cái gì
rợ夷:mọi rợ
凌夷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌夷 Tìm thêm nội dung cho: 凌夷