Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天造地设 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天造地设:
Nghĩa của 天造地设 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzàodìshè] trời đất tạo nên; tạo hoá gây dựng。自然形成而合乎理想。
这里物产丰富,山水秀丽,四季如春,真是天造地设的好地方。
ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạo nên.
他们真是天造地设的一对好夫妻。
họ đúng là một cặp vợ chồng trời sinh; xứng đôi vừa lứa.
这里物产丰富,山水秀丽,四季如春,真是天造地设的好地方。
ở đây sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, quanh năm đều như mùa xuân, thật là nơi đẹp đẽ đất trời tạo nên.
他们真是天造地设的一对好夫妻。
họ đúng là một cặp vợ chồng trời sinh; xứng đôi vừa lứa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 天造地设 Tìm thêm nội dung cho: 天造地设
