Từ: 心秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxiù] khôn khéo nhưng kín đáo。心里灵巧,有主意,但表面上不显露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
心秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心秀 Tìm thêm nội dung cho: 心秀