Từ: 探秘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探秘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探秘 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànmì] tìm tòi bí mật; dò tìm bí mật。探索秘密或奥秘。
宇宙探秘
thăm dò bí mật trong vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

:bí mật
探秘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探秘 Tìm thêm nội dung cho: 探秘