Từ: 接力棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接力棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接力棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlìbàng] gậy; gậy chuyền tay (dùng trong chạy tiếp sức)。接力赛跑时使用的短棒,用木料或金属等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
接力棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接力棒 Tìm thêm nội dung cho: 接力棒