Cao su chống va đập cửa

Chữ 纣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纣, chiết tự chữ TRỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纣:

纣 trụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纣

Chiết tự chữ trụ bao gồm chữ 丝 寸 hoặc 纟 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纣 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 寸
  • ti
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 纣 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 寸
  • miên, mịch
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • trụ [trụ]

    U+7EA3, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紂;
    Pinyin: zhou4, jian1, qian4;
    Việt bính: zau6;

    trụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 纣

    Giản thể của chữ .
    trụ, như "Trụ Kiệt" (gdhn)

    Nghĩa của 纣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紂)
    [zhòu]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRỤ

    1. dây da; dây vải。后鞧。
    2. vua Trụ (tương truyền là một bạo chúa)。商(殷)朝末代君主,相传是个暴君。
    助纣为虐
    nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều bạo ngược.
    Từ ghép:
    纣棍

    Chữ gần giống với 纣:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纣

    ,

    Chữ gần giống 纣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣 Tự hình chữ 纣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纣

    trụ:Trụ Kiệt
    纣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纣 Tìm thêm nội dung cho: 纣