Cao su chống va đập cửa
Chữ 纣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纣, chiết tự chữ TRỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纣:
纣
Biến thể phồn thể: 紂;
Pinyin: zhou4, jian1, qian4;
Việt bính: zau6;
纣 trụ
trụ, như "Trụ Kiệt" (gdhn)
Pinyin: zhou4, jian1, qian4;
Việt bính: zau6;
纣 trụ
Nghĩa Trung Việt của từ 纣
Giản thể của chữ 紂.trụ, như "Trụ Kiệt" (gdhn)
Nghĩa của 纣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紂)
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
书
1. dây da; dây vải。后鞧。
2. vua Trụ (tương truyền là một bạo chúa)。商(殷)朝末代君主,相传是个暴君。
助纣为虐
nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều bạo ngược.
Từ ghép:
纣棍
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: TRỤ
书
1. dây da; dây vải。后鞧。
2. vua Trụ (tương truyền là một bạo chúa)。商(殷)朝末代君主,相传是个暴君。
助纣为虐
nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều bạo ngược.
Từ ghép:
纣棍
Dị thể chữ 纣
紂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纣
| trụ | 纣: | Trụ Kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 纣 Tìm thêm nội dung cho: 纣
