Từ: 定语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定语 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyǔ] định ngữ。名词前边的表示领属、性质、数量等等的修饰成分。名词、代词、形容词、数量词等都可以做定语。例如"国家机关"的"国家"(领属),"新气象"的"新"(性质),"三架飞机"的"三架"(数量)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
定语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定语 Tìm thêm nội dung cho: 定语