Từ: 接援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接援 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēyuán] tiếp viện; chi viện; tăng viện (quân sự)。接应援助(多用于军队)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
接援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接援 Tìm thêm nội dung cho: 接援