Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 推导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推导 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdǎo] suy luận; biện luận。数学、物理等学科中,根据已知的公理、定义、定理、定律等,经过演算和逻辑推理而得出新的结论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
推导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推导 Tìm thêm nội dung cho: 推导