Từ: 推重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推重 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīzhòng] quý trọng; đánh giá cao; xem trọng。重视某人的思想、才能、行为、著作、发明等,给以很高的评价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
推重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推重 Tìm thêm nội dung cho: 推重