Từ: 掩耳盗铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩耳盗铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩耳盗铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn"ěrdàolíng] Hán Việt: YỂM NHĨ ĐẠO LINH
bịt tay trộm chuông; tự lừa dối mình, không lừa dối được người (Do tích có kẻ lấy được quả chuông, mang đi không nổi, bèn dùng vồ đập vỡ để dễ mang, nào ngờ chuông không vỡ mà tiếng chuông lại vang vọng. Hắn lại sợ mọi người nghe thấy tiếng chuông sẽ kéo tới, bèn bịt tai lại để khỏi nghe thấy.)。把耳朵捂住去偷铃铛,比喻自己欺骗自己,明明掩盖不了的 事偏要设法掩盖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
掩耳盗铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩耳盗铃 Tìm thêm nội dung cho: 掩耳盗铃