Từ: tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ tai:

災 tai灾 tai哉 tai思 tư, tứ, tai毢 tai烖 tai偲 ti, tai菑 tri, trại, tai揌 tai葘 truy, tai腮 tai鳃 tai顋 tai鰓 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này: tai

tai [tai]

U+707D, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1
1. [救災] cứu tai 2. [賑災] chẩn tai 3. [招災] chiêu tai 4. [三災] tam tai;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 災

(Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh).
◎Như: thủy tai
nạn lụt, hạn tai nạn hạn hán.

(Danh)
Sự không may, điều bất hạnh, vạ.
◎Như: chiêu tai nhạ họa chuốc lấy những chuyện không may, một bệnh một tai không bệnh không vạ.

(Tính)
Gặp phải tai vạ, hoạn nạn.
◎Như: tai dân dân bị tai vạ, tai khu khu vực gặp nạn.
tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)

Chữ gần giống với 災:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 災

, , ,

Chữ gần giống 災

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災

tai [tai]

U+707E, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 災;
Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 灾

Cũng như chữ tai .Giản thể của chữ .
tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)

Nghĩa của 灾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (災、甾)
[zāi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TAI
1. tai hoạ; tai nạn。灾害。
旱灾
nạn hạn hán
水灾
nạn lụt
防灾
đề phòng thiên tai
救灾
cứu nạn
灾区
vùng bị nạn
2. điều không may。个人遭遇的不幸。
没病没灾。
không bệnh hoạn không tai nạn.
招灾惹祸。
chuốc tai gây hoạ.
Từ ghép:
灾害 ; 灾患 ; 灾荒 ; 灾祸 ; 灾民 ; 灾难 ; 灾情 ; 灾殃 ; 灾异

Chữ gần giống với 灾:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 灾

, , , ,

Chữ gần giống 灾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灾 Tự hình chữ 灾 Tự hình chữ 灾 Tự hình chữ 灾

tai [tai]

U+54C9, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai1, dei1;
Việt bính: zoi1
1. [哉生明] tai sinh minh 2. [哉生魄] tai sinh phách;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 哉

(Phó) Mới, vừa mới.
◎Như: Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là tai sinh minh
nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng.
◇Thượng Thư : Duy tứ nguyệt, tai sinh phách , (Cố mệnh ) Tháng tư, vừa mới hiện ra ánh trăng.

(Trợ)
Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay.
◇Luận Ngữ : Đại tai Nghiêu chi vi quân dã (Thái Bá ) Lớn thay, sự nghiệp làm vua của ông Nghiêu.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn: sao, đâu.
◇Thi Kinh : Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai? , (Bội phong , Bắc môn ) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?

(Trợ)
Khẳng định ngữ khí: chứ, đấy.
◇Tả truyện : Đối viết: Do khả từ hồ? Vương viết: Khả tai : ?: (Tuyên Công thập nhất niên ) Hỏi rằng: Còn từ được chăng? Vương đáp: Được chứ.

tai, như "nguy tai! (nguy thay!)" (vhn)
tơi, như "tả tơi; tơi bời" (gdhn)

Nghĩa của 哉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TAI
1. quá; thay (biểu thị ngữ khí)。语气词,表示感叹。
鸣呼哀哉!
ô hô, ai tai; ôi thương thay!
快哉此风!
cơn gió này mát quá!
2. chăng; ư; quá (biểu thị ngữ khí)。语气词,跟疑问词合用,表示疑问或反诘。
如此而已,岂有他哉!
như thế mà thôi, há có gì khác!

Chữ gần giống với 哉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉 Tự hình chữ 哉

tư, tứ, tai [tư, tứ, tai]

U+601D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, si4, sai1;
Việt bính: si1 si3 soi1
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;

tư, tứ, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 思

(Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.
◎Như: tam tư nhi hậu hành
suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

(Động)
Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương tư cùng nhớ nhau, tư thân nhớ cha mẹ, tư gia nhớ nhà.
◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

(Động)
Thương xót.
◎Như: tư thu thương xót mùa thu.

(Danh)
Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
◎Như: sầu tư nỗi buồn, tâm tư điều suy nghĩ trong lòng.

(Trợ)
Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.

(Trợ)
Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.

(Trợ)
Dùng cuối câu. Tương đương với a .
◇Thi Kinh : Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư , (Chu nam , Hán quảng ) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.

(Danh)
Ý.
◎Như: thi tứ ý thơ, văn tứ ý văn.Lại một âm là tai.

(Tính)
Nhiều râu.
◎Như: vu tai râu xồm xoàm, nhiều râu.

tư, như "tư tưởng" (vhn)
tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)

Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪

Chữ gần giống với 思:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 思

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思

tai [tai]

U+6BE2, tổng 10 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1
1. [毰毢] bồi tai;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 毢

(Tính) Dáng chim giương cánh.

Chữ gần giống với 毢:

, , , , , 𣭜, 𣭯, 𣭰,

Chữ gần giống 毢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毢 Tự hình chữ 毢 Tự hình chữ 毢 Tự hình chữ 毢

tai [tai]

U+70D6, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai1, ge2, lao4;
Việt bính: zoi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 烖


§ Xưa dùng như tai
.
tai, như "tam tai" (gdhn)

Nghĩa của 烖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: TAI

tai nạn; tai hoạ。同"灾"。

Chữ gần giống với 烖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烖

, , ,

Chữ gần giống 烖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烖 Tự hình chữ 烖 Tự hình chữ 烖 Tự hình chữ 烖

ti, tai [ti, tai]

U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;

ti, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 偲

(Động) Ti ti khuyến khích răn bảo lẫn nhau.
◇Luận Ngữ : Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di , (Tử Lộ ) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.

(Tính)
Có tài năng.

Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲

Chữ gần giống với 偲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲

tri, trại, tai [tri, trại, tai]

U+83D1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zai1, zi4;
Việt bính: zi1 zoi1;

tri, trại, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 菑

(Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.

(Danh)
Phiếm chỉ ruộng.
◇Vương Duy
: Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri , (Tích vũ võng xuyên trang tác ) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.

(Danh)
Họ Tri.

(Tính)
Đen.
§ Thông truy .
◇Tuân Tử : Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã , , (Tu thân ) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.

(Tính)
Cây cỏ rậm rạp, sum suê.
◇Hoài Nam Tử : Tri trăn uế (Bổn kinh ) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.

(Động)
Trừ cỏ khai khẩn.(Một âm là trại.

(Danh)
Cây khô chết đứng chưa đổ.

(Danh)
Tường vây quanh.

(Động)
Dựng lên, kiến lập.

(Động)
Bổ ra, tách ra.Một âm là tai.

(Danh)
Tai họa, tai nạn.
§ Thông tai .
◇Sử Kí : Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ? , , (Du hiệp liệt truyện ) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?

(Động)
Làm hại, nguy hại.
§ Thông tai .
◇Trang Tử : Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi , (Nhân gian thế ) Hại người thì người hại lại.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 菑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRI
1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。

2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。

Chữ gần giống với 菑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菑

, , , ,

Chữ gần giống 菑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑

tai [tai]

U+63CC, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1;
Việt bính: sak1 si1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 揌

(Động) Lấp đầy.
§ Xưa dùng như tắc
.
tay, như "cánh tay; ra tay; tay súng" (vhn)

Nghĩa của 揌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TAI
nhét; đút; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。

Chữ gần giống với 揌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌

truy, tai [truy, tai]

U+8458, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 葘

Một dạng viết của .

Chữ gần giống với 葘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘

tai [tai]

U+816E, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 腮

(Danh) Má, hai bên mặt.
§ Cũng viết là tai
.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh , (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
tai, như "tai nghe" (vhn)

Nghĩa của 腮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顋)
[sāi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TAI
quai hàm。两颊的下半部。
Từ ghép:
腮帮子 ; 腮颊 ; 腮腺

Chữ gần giống với 腮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腮

,

Chữ gần giống 腮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮 Tự hình chữ 腮

tai [tai]

U+9CC3, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰓;
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 鳃

Giản thể của chữ .
tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)

Nghĩa của 鳃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰓)
[sāi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: TAI
mang cá。某些水生动物的呼吸器官,多为羽毛状、板状或丝状,用来吸取溶解在水中的氧。

Chữ gần giống với 鳃:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鳃

,

Chữ gần giống 鳃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃 Tự hình chữ 鳃

tai [tai]

U+984B, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 顋

(Danh) Má, hai bên mặt.
§ Còn viết là
.
tai, như "tai mắt" (vhn)

Chữ gần giống với 顋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顋

, 𱂲,

Chữ gần giống 顋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顋 Tự hình chữ 顋 Tự hình chữ 顋 Tự hình chữ 顋

tai [tai]

U+9C13, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;

tai

Nghĩa Trung Việt của từ 鰓

(Danh) Mang cá, go.
tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰓:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰓

,

Chữ gần giống 鰓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓 Tự hình chữ 鰓

Dịch tai sang tiếng Trung hiện đại:

耳朵; 耳 《听觉器官。人和哺乳动物的耳朵分为外耳、中耳、内耳三部分, 内耳除管听觉外, 还管身体的平衡。》
耳朵眼儿 《外耳门的通称。》
耳孔 《外耳道的开口, 呈圆形, 内连外耳道, 外连耳郭。通称耳朵眼儿。》
《灾害。》

耳根; 耳根儿 《耳朵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tai Tìm thêm nội dung cho: tai