Từ: tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ tai:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tai
Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1
1. [救災] cứu tai 2. [賑災] chẩn tai 3. [招災] chiêu tai 4. [三災] tam tai;
災 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 災
(Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh).◎Như: thủy tai 水災 nạn lụt, hạn tai 旱災 nạn hạn hán.
(Danh) Sự không may, điều bất hạnh, vạ.
◎Như: chiêu tai nhạ họa 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may, một bệnh một tai 沒病沒災 không bệnh không vạ.
(Tính) Gặp phải tai vạ, hoạn nạn.
◎Như: tai dân 災民 dân bị tai vạ, tai khu 災區 khu vực gặp nạn.
tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1;
灾 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 灾
Cũng như chữ tai 災.Giản thể của chữ 災.tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)
Nghĩa của 灾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TAI
1. tai hoạ; tai nạn。灾害。
旱灾
nạn hạn hán
水灾
nạn lụt
防灾
đề phòng thiên tai
救灾
cứu nạn
灾区
vùng bị nạn
2. điều không may。个人遭遇的不幸。
没病没灾。
không bệnh hoạn không tai nạn.
招灾惹祸。
chuốc tai gây hoạ.
Từ ghép:
灾害 ; 灾患 ; 灾荒 ; 灾祸 ; 灾民 ; 灾难 ; 灾情 ; 灾殃 ; 灾异
Tự hình:

Pinyin: zai1, dei1;
Việt bính: zoi1
1. [哉生明] tai sinh minh 2. [哉生魄] tai sinh phách;
哉 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 哉
(Phó) Mới, vừa mới.◎Như: Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là tai sinh minh 哉生明 nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng.
◇Thượng Thư 尚書: Duy tứ nguyệt, tai sinh phách 惟四月, 哉生霸 (Cố mệnh 顧命) Tháng tư, vừa mới hiện ra ánh trăng.
(Trợ) Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay.
◇Luận Ngữ 論語: Đại tai Nghiêu chi vi quân dã 大哉堯之為君也 (Thái Bá 泰伯) Lớn thay, sự nghiệp làm vua của ông Nghiêu.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn: sao, đâu.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai? 天實為之, 謂之何哉 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?
(Trợ) Khẳng định ngữ khí: chứ, đấy.
◇Tả truyện 左傳: Đối viết: Do khả từ hồ? Vương viết: Khả tai 對曰: 猶可辭乎?王曰: 可哉 (Tuyên Công thập nhất niên 宣公 十一年) Hỏi rằng: Còn từ được chăng? Vương đáp: Được chứ.
tai, như "nguy tai! (nguy thay!)" (vhn)
tơi, như "tả tơi; tơi bời" (gdhn)
Nghĩa của 哉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TAI
1. quá; thay (biểu thị ngữ khí)。语气词,表示感叹。
鸣呼哀哉!
ô hô, ai tai; ôi thương thay!
快哉此风!
cơn gió này mát quá!
2. chăng; ư; quá (biểu thị ngữ khí)。语气词,跟疑问词合用,表示疑问或反诘。
如此而已,岂有他哉!
như thế mà thôi, há có gì khác!
Chữ gần giống với 哉:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: si1, si4, sai1;
Việt bính: si1 si3 soi1
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;
思 tư, tứ, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 思
(Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.◎Như: tam tư nhi hậu hành 三思而後行 suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
(Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương tư 相思 cùng nhớ nhau, tư thân 思親 nhớ cha mẹ, tư gia 思家 nhớ nhà.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Thương xót.
◎Như: tư thu 思秋 thương xót mùa thu.
(Danh) Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
◎Như: sầu tư 愁思 nỗi buồn, tâm tư 心思 điều suy nghĩ trong lòng.
(Trợ) Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.
(Trợ) Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai 無思不服, 皇王烝哉 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.
(Trợ) Dùng cuối câu. Tương đương với a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư 漢有游女, 不可求思 (Chu nam 周南, Hán quảng 漢廣) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.
(Danh) Ý.
◎Như: thi tứ 詩思 ý thơ, văn tứ 文思 ý văn.Lại một âm là tai.
(Tính) Nhiều râu.
◎Như: vu tai 于思 râu xồm xoàm, nhiều râu.
tư, như "tư tưởng" (vhn)
tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)
Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪
Tự hình:

Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1
1. [毰毢] bồi tai;
毢 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 毢
(Tính) Dáng chim giương cánh.Tự hình:

Pinyin: zai1, ge2, lao4;
Việt bính: zoi1;
烖 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 烖
§ Xưa dùng như tai 災.
tai, như "tam tai" (gdhn)
Nghĩa của 烖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TAI
书
tai nạn; tai hoạ。同"灾"。
Chữ gần giống với 烖:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;
偲 ti, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 偲
(Động) Ti ti 偲偲 khuyến khích răn bảo lẫn nhau.◇Luận Ngữ 論語: Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di 朋友切切偲偲, 兄弟怡怡 (Tử Lộ 子路) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.
(Tính) Có tài năng.
Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲
Chữ gần giống với 偲:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

tri, trại, tai [tri, trại, tai]
U+83D1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1, zai1, zi4;
Việt bính: zi1 zoi1;
菑 tri, trại, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 菑
(Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.(Danh) Phiếm chỉ ruộng.
◇Vương Duy 王維: Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri 積雨空林煙火遲, 蒸藜炊黍餉東菑 (Tích vũ võng xuyên trang tác 積雨輞川莊作) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.
(Danh) Họ Tri.
(Tính) Đen.
§ Thông truy 緇.
◇Tuân Tử 荀子: Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã 不善在身, 菑然, 必以自惡也 (Tu thân 修身) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.
(Tính) Cây cỏ rậm rạp, sum suê.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tri trăn uế 菑榛穢 (Bổn kinh 本經) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.
(Động) Trừ cỏ khai khẩn.(Một âm là trại.
(Danh) Cây khô chết đứng chưa đổ.
(Danh) Tường vây quanh.
(Động) Dựng lên, kiến lập.
(Động) Bổ ra, tách ra.Một âm là tai.
(Danh) Tai họa, tai nạn.
§ Thông tai 災.
◇Sử Kí 史記: Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ? 此皆學士所謂有道仁人也, 猶然遭此菑, 況以中材而涉亂世之末流乎 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?
(Động) Làm hại, nguy hại.
§ Thông tai 災.
◇Trang Tử 莊子: Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi 菑人者, 人必反菑之 (Nhân gian thế 人間世) Hại người thì người hại lại.
§ Cũng viết là 葘.
Nghĩa của 菑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRI
1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。
书
2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。
Chữ gần giống với 菑:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: sai1;
Việt bính: sak1 si1;
揌 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 揌
(Động) Lấp đầy.§ Xưa dùng như tắc 塞.
tay, như "cánh tay; ra tay; tay súng" (vhn)
Nghĩa của 揌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TAI
nhét; đút; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
Chữ gần giống với 揌:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Chữ gần giống với 葘:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1;
腮 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 腮
(Danh) Má, hai bên mặt.§ Cũng viết là tai 顋.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
tai, như "tai nghe" (vhn)
Nghĩa của 腮 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腮:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腮
顋,
Tự hình:

Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鳃 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 鳃
Giản thể của chữ 鰓.tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Nghĩa của 鳃 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: TAI
mang cá。某些水生动物的呼吸器官,多为羽毛状、板状或丝状,用来吸取溶解在水中的氧。
Dị thể chữ 鳃
鰓,
Tự hình:

Pinyin: sai1;
Việt bính: soi1;
顋 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 顋
(Danh) Má, hai bên mặt.§ Còn viết là 腮.
tai, như "tai mắt" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: sai1, xi3;
Việt bính: soi1;
鰓 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 鰓
(Danh) Mang cá, go.tai, như "chim tai (tên loại chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰓:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰓
鳃,
Tự hình:

Dịch tai sang tiếng Trung hiện đại:
耳朵; 耳 《听觉器官。人和哺乳动物的耳朵分为外耳、中耳、内耳三部分, 内耳除管听觉外, 还管身体的平衡。》耳朵眼儿 《外耳门的通称。》
耳孔 《外耳道的开口, 呈圆形, 内连外耳道, 外连耳郭。通称耳朵眼儿。》
灾 《灾害。》
方
耳根; 耳根儿 《耳朵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: tai Tìm thêm nội dung cho: tai
