Từ: 自卖自夸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自卖自夸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 卖 • 自 • 夸

Nghĩa của 自卖自夸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmàizìkuā] Hán Việt: TỰ MẠI TỰ KHOA
mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen。自己卖什么就夸什么好,比喻自我吹嘘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa夸:khoa trương
自卖自夸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自卖自夸 Tìm thêm nội dung cho: 自卖自夸