Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自卖自夸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自卖自夸:
Nghĩa của 自卖自夸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìmàizìkuā] Hán Việt: TỰ MẠI TỰ KHOA
mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen。自己卖什么就夸什么好,比喻自我吹嘘。
mèo khen mèo dài đuôi; khoe khoang mình giỏi; tự khen。自己卖什么就夸什么好,比喻自我吹嘘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸
| khoa | 夸: | khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 自卖自夸 Tìm thêm nội dung cho: 自卖自夸
