Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 提携 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提携:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提携 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíxié] 1. dẫn; dắt; dìu dắt。领着孩子走路,比喻在事业上扶植后辈或后进。
多蒙提携
cảm ơn được sự dìu dắt
2. hợp tác; bắt tay。携手;合作。
互相提携
cùng hợp tác; dìu dắt nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 携

huề:đề huề
提携 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提携 Tìm thêm nội dung cho: 提携