Từ: 提梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 梁

Nghĩa của 提梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíliáng] cái quai; quai; quai xách。(提梁儿)篮子、水壶,提包等上面用手提的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương梁:tài lương đống
提梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提梁 Tìm thêm nội dung cho: 提梁