Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 提梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíliáng] cái quai; quai; quai xách。(提梁儿)篮子、水壶,提包等上面用手提的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
提梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提梁 Tìm thêm nội dung cho: 提梁