Từ: 插入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插入 trong tiếng Trung hiện đại:

[chārù] xen vào; cắm vào; chèn vào; chọc vào; lèn。插进去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
插入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插入 Tìm thêm nội dung cho: 插入