Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: han có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ han:
Biến thể phồn thể: 頇;
Pinyin: han1, du2, zhun1;
Việt bính: hon1;
顸 han
hiên, như "xem han" (gdhn)
Pinyin: han1, du2, zhun1;
Việt bính: hon1;
顸 han
Nghĩa Trung Việt của từ 顸
Giản thể của chữ 頇.hiên, như "xem han" (gdhn)
Nghĩa của 顸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頇)
[hān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊN
thô; to。粗1.。
这线太顸,换根细一点儿的。
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
Từ ghép:
顸实
[hān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊN
thô; to。粗1.。
这线太顸,换根细一点儿的。
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
Từ ghép:
顸实
Dị thể chữ 顸
頇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 顸;
Pinyin: han1, an4;
Việt bính: hon1;
頇 han
hiên, như "xem han" (gdhn)
Pinyin: han1, an4;
Việt bính: hon1;
頇 han
Nghĩa Trung Việt của từ 頇
(Tính) Man han 顢頇: xem man 顢.hiên, như "xem han" (gdhn)
Dị thể chữ 頇
顸,
Tự hình:

Pinyin: han1;
Việt bính: hon4 hon6;
鼾 hãn, han
Nghĩa Trung Việt của từ 鼾
(Động) Ngáy, ngủ ngáy khò khò.◇Tây du kí 西遊記: Hoàn hãn thụy vị tỉnh 還鼾睡未醒 (Đệ ngũ hồi) Vẫn còn ngủ ngáy khò khò chưa tỉnh.
§ Ghi chú: Có khi đọc là han.
han, như "han thuỵ (ngủ khò khò)" (gdhn)
Nghĩa của 鼾 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 鼾:
鼾,Tự hình:

Dịch han sang tiếng Trung hiện đại:
询问 《征求意见; 打听。》生锈。
树的一种, 叶有长毛, 碰之生痒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: han
| han | 𪡗: | hỏi han |
| han | 𠻃: | hỏi han |
| han | 嘆: | hỏi han |
| han | : | lá han |
| han | 𧄊: | lá han |
| han | 𨫪: | han dỉ |
| han | 鼾: | han thuỵ (ngủ khò khò) |

Tìm hình ảnh cho: han Tìm thêm nội dung cho: han
