Từ: han có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ han:

顸 han頇 han鼾 hãn, han

Đây là các chữ cấu thành từ này: han

han [han]

U+9878, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頇;
Pinyin: han1, du2, zhun1;
Việt bính: hon1;

han

Nghĩa Trung Việt của từ 顸

Giản thể của chữ .
hiên, như "xem han" (gdhn)

Nghĩa của 顸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頇)
[hān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊN
thô; to。粗1.。
这线太顸,换根细一点儿的。
loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.
Từ ghép:
顸实

Chữ gần giống với 顸:

, , , ,

Dị thể chữ 顸

,

Chữ gần giống 顸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸 Tự hình chữ 顸

han [han]

U+9807, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: han1, an4;
Việt bính: hon1;

han

Nghĩa Trung Việt của từ 頇

(Tính) Man han : xem man .
hiên, như "xem han" (gdhn)

Chữ gần giống với 頇:

, , , , , ,

Dị thể chữ 頇

,

Chữ gần giống 頇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇 Tự hình chữ 頇

hãn, han [hãn, han]

U+9F3E, tổng 17 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1;
Việt bính: hon4 hon6;

hãn, han

Nghĩa Trung Việt của từ 鼾

(Động) Ngáy, ngủ ngáy khò khò.
◇Tây du kí 西
: Hoàn hãn thụy vị tỉnh (Đệ ngũ hồi) Vẫn còn ngủ ngáy khò khò chưa tỉnh.
§ Ghi chú: Có khi đọc là han.
han, như "han thuỵ (ngủ khò khò)" (gdhn)

Nghĩa của 鼾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 20
Hán Việt: HAN
ngáy。睡着时粗重的呼吸。
鼾声
tiếng ngáy.
打鼾
ngáy
Từ ghép:
鼾声 ; 鼾睡

Chữ gần giống với 鼾:

,

Chữ gần giống 鼾

, , , 鼿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾 Tự hình chữ 鼾

Dịch han sang tiếng Trung hiện đại:

询问 《征求意见; 打听。》
生锈。
树的一种, 叶有长毛, 碰之生痒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: han

han𪡗:hỏi han
han𠻃:hỏi han
han:hỏi han
han󰓭:lá han
han𧄊:lá han
han𨫪:han dỉ
han:han thuỵ (ngủ khò khò)
han tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: han Tìm thêm nội dung cho: han