Cao su chống va đập cửa
Chữ 驎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驎, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驎:
驎
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
驎 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 驎
(Danh) Kì lân 騏驎: (1) Một linh thú theo truyền thuyết.§ Xem kì lân 麒麟. (2) Ngựa giỏi, tuấn mã.
◇Thương quân thư 商君書: Kì lân Lục Nhĩ, nhật tẩu thiên lí 騏驎騄駬, 日走千里 (Hoạch sách 畫策) Con tuấn mã Lục Nhĩ, mỗi ngày chạy nghìn dặm.
Dị thể chữ 驎
𬴊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 驎 Tìm thêm nội dung cho: 驎
