Cao su chống va đập cửa

Chữ 驎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驎, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驎:

驎 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驎

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 馬 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驎 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 粦
  • mã, mở, mứa, mựa
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+9A4E, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 驎

    (Danh) Kì lân : (1) Một linh thú theo truyền thuyết.
    § Xem kì lân . (2) Ngựa giỏi, tuấn mã.
    ◇Thương quân thư : Kì lân Lục Nhĩ, nhật tẩu thiên lí , (Hoạch sách ) Con tuấn mã Lục Nhĩ, mỗi ngày chạy nghìn dặm.

    Chữ gần giống với 驎:

    , , , , , , , , , , , , , 𩦓,

    Dị thể chữ 驎

    𬴊,

    Chữ gần giống 驎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎 Tự hình chữ 驎

    驎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驎 Tìm thêm nội dung cho: 驎