Chữ 吶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吶, chiết tự chữ NIỆT, NỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吶:

吶 nột, niệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吶

Chiết tự chữ niệt, nột bao gồm chữ 口 內 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 內
  • khẩu
  • nạp, nội
  • nột, niệt [nột, niệt]

    U+5436, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ne5, ne4, na4;
    Việt bính: naap6 nat6 neot6;

    nột, niệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 吶

    (Động) Reo hò, gào thét.
    ◎Như: nột hảm
    la ó, kêu gào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Minh cổ nột hảm nhi tiến (Đệ tứ thập ngũ hồi) Đánh trống hò reo mà tiến lên.

    (Phó)
    Ấp úng, nói năng không lưu loát.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Kim ngu thậm nột, bất năng đa ngôn , (Dữ Lí Mục Châu luận phục khí thư ) Kẻ ngu dốt này ăn nói ấp úng, không biết nhiều lời.
    § Ghi chú: Cũng đọc là chữ niệt.

    Chữ gần giống với 吶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吶

    , ,

    Chữ gần giống 吶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶

    吶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吶 Tìm thêm nội dung cho: 吶