Cao su chống va đập cửa

Từ: nọa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nọa:

惰 nọa懦 nọa, nhu糯 nhu, nọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: nọa

nọa [nọa]

U+60F0, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: do6;

nọa

Nghĩa Trung Việt của từ 惰

(Tính) Lười biếng.
◎Như: nọa tính
tính lười, du nọa lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.

(Tính)
Uể oải, mệt mỏi.
◇Liêu trai chí dị : Nữ lang từ dĩ khốn nọa (Cát Cân ) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.

đoạ, như "đoạ lại (lười)" (vhn)
noạ, như "lại noạ (lười)" (gdhn)

Nghĩa của 惰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憜)
[duò]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ
lười; lười biếng; lười nhác; biếng nhác。懒(跟"勤"相对)。
懒惰
lười biếng; lười nhác
Từ ghép:
惰轮 ; 惰民 ; 惰性 ; 惰性气体 ; 惰游

Chữ gần giống với 惰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 惰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰

nọa, nhu [nọa, nhu]

U+61E6, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;

nọa, nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 懦

(Tính) Hèn yếu, nhu nhược.
◇Nguyễn Du
: Chính khí ca thành lập nọa phu (Kê Thị Trung từ ) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là nhu.

nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 18
Hán Việt: NOẠ
yếu hèn; hèn nhát。懦弱。
祛懦。
hèn nhát.
Từ ghép:
懦夫 ; 懦弱

Chữ gần giống với 懦:

, , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

Chữ gần giống 懦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦

nhu, nọa [nhu, nọa]

U+7CEF, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;

nhu, nọa

Nghĩa Trung Việt của từ 糯

(Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.
§ Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển
: nô thiết ngọa âm nọa .
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 糯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稬、穤)
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米

Chữ gần giống với 糯:

, , , , , 𥽔,

Dị thể chữ 糯

, , 𥻟,

Chữ gần giống 糯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯

nọa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nọa Tìm thêm nội dung cho: nọa