Cao su chống va đập cửa

Từ: 插叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāxù] kể xen; kể thêm vào (kể xen vào một số tình tiết không theo trình tự, thời gian) 。一种叙述方式,在叙述时不依时间次序插入其他情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật
插叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插叙 Tìm thêm nội dung cho: 插叙