Từ: 插班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插班 trong tiếng Trung hiện đại:

[chābān] xếp lớp。学校根据转学来的学生的学历和程度编入适当班级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
插班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插班 Tìm thêm nội dung cho: 插班