Từ: 疲劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疲 • 劳

Nghĩa của 疲劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[píláo] 1. mệt mỏi; mệt nhoài; mệt lả; mệt rã rời (cần phải nghỉ ngơi)。因体力或脑力消耗过多而需要休息。
2. kiệt sức; yếu sức。因运动过度或刺激过强,细胞、组织或器官的机能或反应能力减弱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt疲:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo
疲劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲劳 Tìm thêm nội dung cho: 疲劳