Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归于 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīyú] 1. thuộc; thuộc về (chỉ những vật trừu tượng)。属于(多用于抽象事物)。
光荣归于祖国
vinh quang thuộc về tổ quốc.
2. hướng; hướng về; xu hướng; đi đến。趋向;趋于。
经过讨论,大家的意见已经归于一致了。
qua thảo luận, ý kiến của mọi người đã đi đến thống nhất.
光荣归于祖国
vinh quang thuộc về tổ quốc.
2. hướng; hướng về; xu hướng; đi đến。趋向;趋于。
经过讨论,大家的意见已经归于一致了。
qua thảo luận, ý kiến của mọi người đã đi đến thống nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 归于 Tìm thêm nội dung cho: 归于
