Từ: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 trong tiếng Trung hiện đại:

bể rộng cá nhảy ,trời cao chim bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞 Tìm thêm nội dung cho: 海阔凭鱼跃 天高任鸟飞