Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 葉脈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葉脈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệp mạch
Thớ lá, gân lá. § Có
chủ mạch
脈,
chi mạch
脈 và
tế mạch
脈; giữ nhiệm vụ phân phối nước và chất nuôi cây. Còn gọi là
diệp cân
筋.

Nghĩa của 叶脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmài] gân lá; sống lá。叶片上分布的细管状构造,主要由细而长的细胞构成,分布到叶片的各个部分,作用是输送水分、养料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葉

diếp:rau diếp
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
dịp: 
dớp:nhà có dớp
dợp:dợp bóng
giấp:rau giấp cá
giẹp:giẹp lép
nhịp:nhịp nhàng, nhộn nhịp
riếp:rau riếp (rau diếp)
xẹp: 
đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

mạch:mạch máu; mạch nguồn
葉脈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葉脈 Tìm thêm nội dung cho: 葉脈