Từ: 拾取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拾取 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqǔ] nhặt; mót; lượm lặt。把地上的东西拿起来。
在海岸上拾取贝壳。
nhặt vỏ sò trên bờ biển.
诗、谜拾取
lượm lặt bài thơ, câu đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
拾取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拾取 Tìm thêm nội dung cho: 拾取