Từ: 颁发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颁发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颁发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānfā] 1. công bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách; thông báo chính thức; truyền bá; phổ biến; phát ra; phát hành。公开发布,侧重指由上机关向下发布,内容除法令外,还可以是指示,政策等。
颁发指示
ra chỉ thị
2. trao tặng; thưởng (huân chương; bằng cấp)。授与(勋章,奖状等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颁

ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
颁发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颁发 Tìm thêm nội dung cho: 颁发