Chữ 踫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踫, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踫

踫 cấu thành từ 2 chữ: 足, 並
  • tú, túc
  • tịnh
  • []

    U+8E2B, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng4;
    Việt bính: pung3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 踫


    Chữ gần giống với 踫:

    , ,

    Chữ gần giống 踫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踫 Tự hình chữ 踫 Tự hình chữ 踫 Tự hình chữ 踫

    踫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踫 Tìm thêm nội dung cho: 踫