Từ: 地漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 漏

Nghĩa của 地漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlòu] ống thoát nước。(地漏儿)试验室、厨房、浴室、厕所等地面设置的排水孔,和下水道相通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
地漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地漏 Tìm thêm nội dung cho: 地漏