Từ: 搭架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājià·zi] 1. dàn bài; làm dàn bài。搭起间架,比喻事业开创或文章布局略具规模。
先搭好架子,然后再充实内容。
phải làm dàn bài cho tốt trước, sau đó mới thêm thắt nội dung.
2. làm bộ làm tịch; làm ra vẻ ta đây。摆架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
搭架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭架子 Tìm thêm nội dung cho: 搭架子