Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犷, chiết tự chữ QUÁNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犷:
犷
Biến thể phồn thể: 獷;
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2;
犷 quánh
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2;
犷 quánh
Nghĩa Trung Việt của từ 犷
Giản thể của chữ 獷.Nghĩa của 犷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獷)
[guǎng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: QUẢNG
thô lỗ; thô tục; chất phác; cổ lỗ; thô kệch; cục mịch; không trang nhã; khiếm nhã。粗野。
粗犷
thô lỗ; thô kệch
犷悍
thô lỗ; hung hãn
Từ ghép:
犷悍
[guǎng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: QUẢNG
thô lỗ; thô tục; chất phác; cổ lỗ; thô kệch; cục mịch; không trang nhã; khiếm nhã。粗野。
粗犷
thô lỗ; thô kệch
犷悍
thô lỗ; hung hãn
Từ ghép:
犷悍
Dị thể chữ 犷
獷,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 犷 Tìm thêm nội dung cho: 犷
