Chữ 犷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犷, chiết tự chữ QUÁNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犷:

犷 quánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犷

Chiết tự chữ quánh bao gồm chữ 犬 广 hoặc 犭 广 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犷 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 广
  • chó, khuyển
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 2. 犷 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 广
  • khuyển
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • quánh [quánh]

    U+72B7, tổng 6 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獷;
    Pinyin: guang3;
    Việt bính: gwong2;

    quánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 犷

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 犷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獷)
    [guǎng]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 7
    Hán Việt: QUẢNG
    thô lỗ; thô tục; chất phác; cổ lỗ; thô kệch; cục mịch; không trang nhã; khiếm nhã。粗野。
    粗犷
    thô lỗ; thô kệch
    犷悍
    thô lỗ; hung hãn
    Từ ghép:
    犷悍

    Chữ gần giống với 犷:

    , , , , , 𤜬, 𤜭,

    Dị thể chữ 犷

    ,

    Chữ gần giống 犷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犷 Tự hình chữ 犷 Tự hình chữ 犷 Tự hình chữ 犷

    犷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犷 Tìm thêm nội dung cho: 犷