Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璿, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璿:
璿
U+74BF, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan2;
Việt bính: syun4;
璿 tuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 璿
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.§ Cũng như chữ tuyền 璇.
toàn, như "toàn (ngọc đẹp)" (gdhn)
tuyền, như "tuyền (ngọc đẹp)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璿
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| tuyền | 璿: | tuyền (ngọc đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 璿 Tìm thêm nội dung cho: 璿
