Cao su chống va đập cửa
Chữ 飲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飲, chiết tự chữ HẨM, ẤM, ẨM, ỠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲:
飲
Biến thể giản thể: 饮;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;
飲 ẩm, ấm
◇Luận Ngữ 論語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.
(Động) Uống.
◎Như: ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thủy 飲水 uống nước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
(Động) Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.
(Động) Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.
ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jam2 jam3
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [飲冰] ẩm băng 3. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 4. [飲羊] ẩm dương 5. [飲恨] ẩm hận 6. [飲禍] ẩm họa 7. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 8. [飲泣] ẩm khấp 9. [飲淚] ẩm lệ 10. [飲料] ẩm liệu 11. [飲福] ẩm phúc 12. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 13. [飲食] ẩm thực 14. [飲餞] ẩm tiễn 15. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 16. [飲啄] ẩm trác 17. [谷飲] cốc ẩm 18. [狂飲] cuồng ẩm 19. [長夜飲] trường dạ ẩm;
飲 ẩm, ấm
Nghĩa Trung Việt của từ 飲
(Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.).◇Luận Ngữ 論語: Nhất đan tự, nhất biều ẩm 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.
(Động) Uống.
◎Như: ẩm tửu 飲酒 uống rượu, ẩm thủy 飲水 uống nước.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
(Động) Ngậm nuốt.
◎Như: ẩm hận 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.Một âm là ấm.
(Động) Cho uống.
◎Như: ấm chi dĩ tửu 飲之以酒 cho uống rượu.
ẩm, như "ẩm ướt" (vhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲
| hẩm | 飲: | cơm hẩm, hẩm hiu |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ỏm | 飲: | |
| ỡm | 飲: | ỡm ờ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 飲:

Tìm hình ảnh cho: 飲 Tìm thêm nội dung cho: 飲
