Từ: 眉开眼笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉开眼笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眉开眼笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[méikāiyǎnxiào] Hán Việt: MI KHAI NHÃN TIẾU
mặt mày rạng rỡ; mặt mày hớn hở; mặt tươi cười; hăm hở。形容高兴愉快的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
眉开眼笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眉开眼笑 Tìm thêm nội dung cho: 眉开眼笑