Chữ 篌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篌, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篌:

篌 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篌

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 竹 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篌 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 侯
  • trúc
  • hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+7BCC, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4;

    hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 篌

    (Danh) Không hầu : xem không .
    hầu, như "không hầu (đàn dây ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 篌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóu]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẦU
    không hầu (loại đàn thời cổ, ít nhất có 5 dây, nhiều nhất có 25 dây)。见(箜篌)。

    Chữ gần giống với 篌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Chữ gần giống 篌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篌 Tự hình chữ 篌 Tự hình chữ 篌 Tự hình chữ 篌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篌

    hầu:không hầu (đàn dây ngày xưa)
    篌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篌 Tìm thêm nội dung cho: 篌