Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篌, chiết tự chữ HẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篌:
篌
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau4;
篌 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 篌
(Danh) Không hầu 箜篌: xem không 箜.hầu, như "không hầu (đàn dây ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 篌 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
không hầu (loại đàn thời cổ, ít nhất có 5 dây, nhiều nhất có 25 dây)。见(箜篌)。
Số nét: 15
Hán Việt: HẦU
không hầu (loại đàn thời cổ, ít nhất có 5 dây, nhiều nhất có 25 dây)。见(箜篌)。
Chữ gần giống với 篌:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篌
| hầu | 篌: | không hầu (đàn dây ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 篌 Tìm thêm nội dung cho: 篌
