Từ: 天作之合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天作之合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天作之合 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzuòzhīhé] duyên trời; duyên trời định; trời đất tác thành; duyên trời tác hợp。上天成全的婚姻(多用作新婚的颂词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
天作之合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天作之合 Tìm thêm nội dung cho: 天作之合