Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天作之合 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天作之合:
Nghĩa của 天作之合 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzuòzhīhé] duyên trời; duyên trời định; trời đất tác thành; duyên trời tác hợp。上天成全的婚姻(多用作新婚的颂词)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 天作之合 Tìm thêm nội dung cho: 天作之合
