Từ: 伯仲叔季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯仲叔季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯仲叔季 trong tiếng Trung hiện đại:

[bózhòngshūjì] bá trọng thúc quý (thứ tự anh em trai: cả, hai, ba, tư)。弟兄排行的次序,伯是老大,仲是第二,叔是第三,季是最小的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔

thúc:anh em thúc bá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
伯仲叔季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯仲叔季 Tìm thêm nội dung cho: 伯仲叔季