Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伯仲叔季 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯仲叔季:
Nghĩa của 伯仲叔季 trong tiếng Trung hiện đại:
[bózhòngshūjì] bá trọng thúc quý (thứ tự anh em trai: cả, hai, ba, tư)。弟兄排行的次序,伯是老大,仲是第二,叔是第三,季是最小的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲
| trọng | 仲: | trọng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叔
| thúc | 叔: | anh em thúc bá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |

Tìm hình ảnh cho: 伯仲叔季 Tìm thêm nội dung cho: 伯仲叔季
