Từ: 摆列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆列 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiliè] xếp đặt; đặt; bày biện; trưng bày; phô bày; bày bán; vạch trần。摆放;陈列。
展品摆列有序
hàng hoá triển lãm trưng bày có thứ tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
摆列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆列 Tìm thêm nội dung cho: 摆列