Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆到桌面上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆到桌面上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆到桌面上 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎidàozhuōmiàn·shang] công khai quan điểm; lật ngửa bài; công khai quan điểm hoặc vấn đề của mình trước mọi người。比喻当众公开亮出自己的观点或问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
摆到桌面上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆到桌面上 Tìm thêm nội dung cho: 摆到桌面上