Từ: sênh tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sênh tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sênhtiền

Nghĩa sênh tiền trong tiếng Việt:

["- Thứ sênh có mắc tiền trinh vào."]

Dịch sênh tiền sang tiếng Trung hiện đại:

装有铜钱的云板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh

sênh:sênh sang
sênh:nhịp sênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
sênh tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sênh tiền Tìm thêm nội dung cho: sênh tiền