Từ: bóp mũi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóp mũi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bópmũi

Dịch bóp mũi sang tiếng Trung hiện đại:

捏鼻。mấy tên đó cô ta bóp mũi hết / coi chẳng ra gì
那些人根本不在她眼里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp

bóp𢯒:bóp trán; bóp cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi

mũi󰀼:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi Cà mau, mũi Né
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi𪖫:cái mũi
mũi𪖬:cái mũi
bóp mũi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóp mũi Tìm thêm nội dung cho: bóp mũi