Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bóp mũi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóp mũi:
Dịch bóp mũi sang tiếng Trung hiện đại:
捏鼻。mấy tên đó cô ta bóp mũi hết / coi chẳng ra gì那些人根本不在她眼里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóp
| bóp | 𢯒: | bóp trán; bóp cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |

Tìm hình ảnh cho: bóp mũi Tìm thêm nội dung cho: bóp mũi
