Từ: 摆到桌面上 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆到桌面上:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摆 • 到 • 桌 • 面 • 上
Nghĩa của 摆到桌面上 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎidàozhuōmiàn·shang] công khai quan điểm; lật ngửa bài; công khai quan điểm hoặc vấn đề của mình trước mọi người。比喻当众公开亮出自己的观点或问题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |